第4课 这家宾馆跟别的都不一样
Bài 04 · HSK 3 (3.0) · 学练手册

偏旁

1

形近字

Chữ gần giống nhau
形近字
认读下面两个汉字,找出不同的地方。
Đọc hai chữ Hán và tìm điểm khác nhau.
yǐ · fēi jī piào wǒ yǐ jīng mǎi hǎo le 。
已 · 飞机票我已经买好了。
đã · Tôi đã mua xong vé máy bay.
jǐ · wǒ zì jǐ qù lǚ yóu 。
己 · 我自己去旅游。
bản thân · Tôi tự đi du lịch.
2

多音字

Chữ đa âm
多音字
学习多音字的读音和用法。
Học cách đọc và cách dùng chữ đa âm.
hái yǒu · chú le zhè ge xíng lǐ xiāng yǐ wài , hái yǒu bié de dōng xī ma ?
还有 · 除了这个行李箱以外,还有别的东西吗?
Ngoài va-li này ra còn đồ gì khác không?
huán shū · wǒ xià wǔ qù xué xiào huán shū 。
还书 · 我下午去学校还书。
Chiều tôi đến trường trả sách.
1

读一读,学一学

Đọc và học
词语汇聚
按主题学习词语。
Học từ vựng theo chủ đề.
lǚ yóu dù jià · jià qī 、 lǚ yóu 、 hǎi 、 cǎo yuán ; qí 、 mǎ 、 yáng 、 niú 、 cǎo 、 dì 、 yuè liàng
旅游度假 · 假期、旅游、海、草原;骑、马、羊、牛、草、地、月亮
Du lịch và nghỉ dưỡng · kỳ nghỉ, du lịch, biển, thảo nguyên; cưỡi, ngựa, cừu, bò, cỏ, mặt đất, mặt trăng.
chū xíng tǐ yàn · qǐ fēi 、 wǎn diǎn 、 sī jī 、 jī chǎng 、 jiē 、 sòng 、 bīn guǎn ; zhǔ yì 、 gān jìng 、 mǎn yì 、 ān quán 、 tè bié 、 yī yàng 、 jiǔ
出行体验 · 起飞、晚点、司机、机场、接、送、宾馆;主意、干净、满意、安全、特别、一样、久
Trải nghiệm chuyến đi · cất cánh, trễ giờ, tài xế, sân bay, đón, tiễn, khách sạn; ý kiến, sạch sẽ, hài lòng, an toàn, đặc biệt, giống nhau, lâu.
2

常用搭配

Cụm từ thường dùng
常用搭配
读一读词语的常用搭配。
Đọc các cách kết hợp thường dùng.
jià qī lǚ yóu 、 hǎi biān 、 lǜ cǎo 、 dà dà de yuè liàng 、 hǎo zhǔ yì 、 yī jiā bīn guǎn 、 chī yáng ròu 、 qí mǎ 、 fēi jī qǐ fēi 、 fēi jī wǎn diǎn 、 jiǔ děng 、 chū zū chē sī jī
假期旅游、海边、绿草、大大的月亮、好主意、一家宾馆、吃羊肉、骑马、飞机起飞、飞机晚点、久等、出租车司机
du lịch kỳ nghỉ; bờ biển; cỏ xanh; mặt trăng rất lớn; ý hay; một khách sạn; ăn thịt cừu; cưỡi ngựa; máy bay cất cánh; máy bay trễ giờ; đợi lâu; tài xế taxi
3

选词填空

Chọn từ điền vào chỗ trống
选词填空
先读句子,然后选择合适的词语。
Đọc câu rồi chọn từ thích hợp.
A
lǚ yóu
旅游
du lịch
B
wǎn diǎn
晚点
trễ giờ
C
yī yàng
一样
giống nhau
D
cưỡi
E
bīn guǎn
宾馆
khách sạn
1
wǒ xǐ huān ( ), jià qī de shí hòu wǒ xiǎng gēn péng yǒu yì qǐ qù hǎi biān 。
我喜欢( ),假期的时候我想跟朋友一起去海边。
Tôi thích ( ); vào kỳ nghỉ tôi muốn cùng bạn bè đi biển.
2
yīn wèi tiān qì bù hǎo , fēi jī ( ) le liǎng gè xiǎo shí 。
因为天气不好,飞机( )了两个小时。
Vì thời tiết xấu nên máy bay đã ( ) hai giờ.
3
jīn tiān de yuè liàng gēn zhào piān shàng de ( ) piào liàng 。
今天的月亮跟照片上的( )漂亮。
Mặt trăng hôm nay đẹp ( ) mặt trăng trong ảnh.
4
wǒ yě xiǎng qù cǎo yuán shàng ( ) mǎ , yí dìng fēi cháng yǒu yì si 。
我也想去草原上( )马,一定非常有意思。
Tôi cũng muốn đến thảo nguyên ( ) ngựa, chắc chắn rất thú vị.
5
nǐ jué de zhè jiā ( ) zěn me yàng ?
你觉得这家( )怎么样?
Bạn thấy ( ) này thế nào?
1

听力 · 第一部分

Nghe hiểu · Phần I
第一部分 Part I
第1—3题:听对话,选择最匹配的图片。每题听两次。
Câu 1-3: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu nghe hai lần.
A
Hình nghe A
B
Hình nghe B
C
Hình nghe C
D
Hình nghe D
1
xuǎn zé zhèng què tú piàn
选择正确图片
Chọn hình đúng.
2
xuǎn zé zhèng què tú piàn
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3
xuǎn zé zhèng què tú piàn
选择正确图片
Chọn hình đúng.
2

听力 · 第二部分

Nghe hiểu · Phần II
第二部分 Part II
第4—6题:听对话,选择正确答案。每题听两次。
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu nghe hai lần.
4
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
5
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
6
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
3

听力 · 第三部分

Nghe hiểu · Phần III
第三部分 Part III
第7—10题:听一段话,选择正确答案。每题听两次。
Câu 7-10: Nghe đoạn văn và chọn đáp án đúng. Mỗi câu nghe hai lần.
7
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
第一部分 Part I
第11—15题:匹配句子。
Câu 11-15: Ghép câu.
A
wǒ hái zài xuǎn bīn guǎn ne , nǐ xiān xiū xī ba 。
我还在选宾馆呢,你先休息吧。
Tôi vẫn đang chọn khách sạn, bạn nghỉ trước đi.
B
nín hǎo , bù hǎo yì sī , ràng nín jiǔ děng le 。
您好,不好意思,让您久等了。
Xin chào, xin lỗi đã để ông/bà đợi lâu.
C
bié zháo jí , guò jǐ gè yuè , nǐ jiù shén me dū huì le 。
别着急,过几个月,你就什么都会了。
Đừng vội, vài tháng nữa bạn sẽ biết làm mọi thứ.
D
wǒ yě tè bié xǐ huān zhè lǐ , xià cì jià qī wǒ hái yào lái 。
我也特别喜欢这里,下次假期我还要来。
Tôi cũng đặc biệt thích nơi này; kỳ nghỉ sau tôi còn muốn đến.
E
dāng rán 。 wǒ men xiān zuò gōng jiāo chē , rán hòu huàn dì tiě 。
当然。我们先坐公交车,然后换地铁。
Tất nhiên. Chúng ta đi xe buýt trước, sau đó đổi sang tàu điện ngầm.
F
wǒ méi dài chū lái , yì zhí zài bīn guǎn de fáng jiān lǐ 。
我没带出来,一直在宾馆的房间里。
Tôi không mang ra, nó vẫn ở trong phòng khách sạn.
nǐ de xiàng jī zài nǎ ér ?
你的相机在哪儿?
Máy ảnh của bạn ở đâu?
11
nǐ wèi shén me hái bù shuì jiào ?
你为什么还不睡觉?
Tại sao bạn vẫn chưa ngủ?
12
huān yíng nín lái běi jīng , wǒ shì nín de sī jī xiǎo wáng 。
欢迎您来北京,我是您的司机小王。
Chào mừng ông/bà đến Bắc Kinh, tôi là tài xế Tiểu Vương.
13
zhè lǐ zhēn shì tài hǎo wán ér le 。
这里真是太好玩儿了。
Nơi này thật sự rất thú vị.
14
chú le “ xiè xiè ” yǐ wài , bié de wǒ yì diǎn ér dōu bú huì shuō 。
除了“谢谢”以外,别的我一点儿都不会说。
Ngoài “cảm ơn” ra, những câu khác tôi hoàn toàn không biết nói.
15
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
第二部分 Part II
第16—20题:选词填空。
Câu 16-20: Chọn từ điền vào chỗ trống.
A
bié de
别的
khác
B
yī yàng
一样
giống nhau
C
yì zhí
一直
luôn/liên tục
D
yí dìng
一定
nhất định
E
xié
giày
F
tè bié
特别
đặc biệt
16
xiǎo lì xiǎng qù cǎo yuán kàn yuè liàng 、 chī yáng ròu , dàn shì ( ) méi yǒu shí jiān qù 。
小丽想去草原看月亮、吃羊肉,但是( )没有时间去。
Tiểu Lệ muốn đến thảo nguyên ngắm trăng và ăn thịt cừu, nhưng ( ) không có thời gian đi.
17
wǒ hé jiě jiě dōu xǐ huān dà hǎi , dàn shì mèi mèi gēn wǒ men bù ( ), tā xǐ huān cǎo yuán 。
我和姐姐都喜欢大海,但是妹妹跟我们不( ),她喜欢草原。
Tôi và chị đều thích biển, nhưng em gái không ( ) chúng tôi; em ấy thích thảo nguyên.
18
wǒ jīn tiān bù shū fú , bù xiǎng chī zhè ge , hái yǒu ( ) ma ?
我今天不舒服,不想吃这个,还有( )吗?
Hôm nay tôi không khỏe, không muốn ăn món này; còn món ( ) không?
19
A: nǐ yào yí gè rén kāi chē qù lǚ yóu ma ? B: duì , wǒ yí gè rén qù , zhè cì ( ) méi wèn tí 。
A:你要一个人开车去旅游吗?
B:对,我一个人去,这次( )没问题。
A: Bạn định một mình lái xe đi du lịch à? B: Đúng, tôi đi một mình; lần này ( ) không có vấn đề.
20
A: zuó tiān zhù de nà jiā bīn guǎn hěn ( ), fú wù yě hěn hǎo , nǐ jué de ne ? B: wǒ yě jué de bù cuò , fáng jiān yòu dà yòu shū fú 。
A:昨天住的那家宾馆很( ),服务也很好,你觉得呢?
B:我也觉得不错,房间又大又舒服。
A: Khách sạn ở hôm qua rất ( ), phục vụ cũng tốt; bạn thấy sao? B: Tôi cũng thấy khá tốt, phòng vừa rộng vừa thoải mái.
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
第三部分 Part III
第21—24题:选择正确答案。
Câu 21-24: Chọn đáp án đúng.
21
xiǎo wáng yào qù guó wài lǚ yóu , dàn shì fēi jī wǎn diǎn le , tā zài jī chǎng děng le liù gè xiǎo shí , fēi jī cái qǐ fēi 。 ★ guān yú xiǎo wáng , kě yǐ zhī dào shén me ?
小王要去国外旅游,但是飞机晚点了,他在机场等了六个小时,飞机才起飞。
★ 关于小王,可以知道什么?
Tiểu Vương đi du lịch nước ngoài, nhưng máy bay trễ giờ. Anh ấy đợi sáu giờ ở sân bay thì máy bay mới cất cánh. ★ Có thể biết điều gì về Tiểu Vương?
22
zhè ge jià qī wǒ men qù zhōng guó lǚ yóu le , chú le běi jīng yǐ wài , hái qù le shàng hǎi hé xī ān 。 ★ tā men jià qī :
这个假期我们去中国旅游了,除了北京以外,还去了上海和西安。
★ 他们假期:
Kỳ nghỉ này chúng tôi đi du lịch Trung Quốc; ngoài Bắc Kinh còn đến Thượng Hải và Tây An. ★ Trong kỳ nghỉ họ:
23
wǒ men yī jiā rén yì qǐ lǚ yóu de shí hòu , zuì dà de wèn tí jiù shì xuǎn bīn guǎn 。 wǒ jué de zhù de bīn guǎn yí dìng yào qù nǎ ér dōu fāng biàn 。 wǒ qī zǐ xī wàng fáng jiān hé chuáng dōu dà yī xiē , xiū xī de shí hòu shū fú diǎn ér 。 ér zi hé nǚ ér shuō :“ zuì zhòng yào de shì bīn guǎn de zǎo fàn yào hǎo chī 。” ★ shuí xī wàng xuǎn yí gè fáng jiān dà de bīn guǎn ?
我们一家人一起旅游的时候,最大的问题就是选宾馆。我觉得住的宾馆一定要去哪儿都方便。我妻子希望房间和床都大一些,休息的时候舒服点儿。儿子和女儿说:“最重要的是宾馆的早饭要好吃。”
★ 谁希望选一个房间大的宾馆?
Khi cả nhà tôi cùng đi du lịch, vấn đề lớn nhất là chọn khách sạn. Tôi cho rằng khách sạn phải thuận tiện đi mọi nơi. Vợ tôi muốn phòng và giường rộng hơn để nghỉ ngơi thoải mái. Con trai và con gái nói quan trọng nhất là bữa sáng ngon. ★ Ai muốn chọn khách sạn có phòng rộng?
24
tóng shàng ★ ér zi hé nǚ ér jué de bīn guǎn zuì zhòng yào de shì shén me ?
同上
★ 儿子和女儿觉得宾馆最重要的是什么?
Theo đoạn trên. ★ Con trai và con gái cho rằng điều quan trọng nhất của khách sạn là gì?
1

书写 · 第一部分

Viết · Phần I
第一部分 Part I
第25—27题:根据拼音写汉字。
Câu 25-27: Dựa vào pinyin viết chữ Hán.
jīn tiān de tiān qì tài rè le , zán men xià wǔ qù (hǎi) biān wán ba 。
今天的天气太热了,咱们下午去(hǎi)边玩吧。
Hôm nay trời quá nóng, chiều chúng ta ra biển chơi nhé.
25
zhè ge jià qī wǒ yī (dìng) yào qù cǎo yuán qí mǎ 。
这个假期我一(dìng)要去草原骑马。
Kỳ nghỉ này tôi nhất định phải đến thảo nguyên cưỡi ngựa.
26
zuó tiān zhù de nà jiā bīn guǎn hěn tè (bié), fú wù yě hěn hǎo 。
昨天住的那家宾馆很特(bié),服务也很好。
Khách sạn ở hôm qua rất đặc biệt, phục vụ cũng rất tốt.
27
2

书写 · 第二部分

Viết · Phần II
第二部分 Part II
第28—30题:看图,用词造句。
Câu 28-30: Nhìn hình và dùng từ cho sẵn đặt câu.
Hình câu 28
tè bié
特别
đặc biệt
28
Hình câu 29
yì zhí
一直
luôn/liên tục
29
Hình câu 30
xiān
trước tiên
30